Súng siết bu lông pin Ingersoll Rand QX Limitless Wi-Fi 6 Series with Accessory Bus là dòng dụng cụ vặn vít và siết bu lông chính xác, chuyên dùng trong dây chuyền lắp ráp công nghiệp. Tích hợp cảm biến đo mô-men xoắn, điều khiển vòng kín, kết nối Wi-Fi 6 hai băng tần và hệ thống phụ kiện trực tiếp, giúp nâng cao độ chính xác, khả năng truy xuất dữ liệu và hiệu suất sản xuất.
Đặc tính kỹ thuật Ingersoll Rand QX Limitless Wi-Fi 6
Hệ thống kết nối phụ kiện Accessory Bus hỗ trợ tích hợp thiết bị quét mã vạch trực tiếp trên thân máy, giảm thao tác quét thủ công, đồng thời hỗ trợ nhận diện linh kiện, kiểm soát trình tự lắp ráp và tối ưu thời gian chu kỳ sản xuất.
Công nghệ điều khiển vòng kín (Closed-loop Control) sử dụng cảm biến đo mô-men xoắn tích hợp (Transducerized) để liên tục giám sát mô-men siết và góc quay. Hệ thống giúp duy trì độ đồng nhất của lực siết, hạn chế sai lệch tại mối ghép và nâng cao khả năng kiểm soát chất lượng.
Thiết bị hỗ trợ 32 bộ thông số siết lập trình (Psets), cho phép thiết lập nhiều quy trình siết trên cùng một dụng cụ. Đèn LED xanh lá, đỏ và vàng cung cấp tín hiệu trực quan về trạng thái và kết quả siết.

Kết nối Wi-Fi 6 hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz hỗ trợ truyền dữ liệu với độ trễ thấp, tăng độ ổn định trong môi trường nhà máy. Các giao diện Bluetooth, USB và kết nối không dây bổ sung giúp thiết bị tương thích với nhiều cấu trúc mạng công nghiệp.
Thông qua bộ điều khiển INSIGHTqcx™, hệ thống hỗ trợ lưu trữ dữ liệu siết, giám sát từ xa, giao tiếp Fieldbus và tích hợp với hệ thống quản lý sản xuất MES. Các giao thức truyền thông mở còn hỗ trợ kết nối mạng trực tiếp mà không cần bộ điều khiển độc quyền.
So với các dòng súng siết bu lông pin thông thường, QX Limitless nổi bật với khả năng tích hợp phụ kiện, kết nối không dây tiên tiến và truy xuất lịch sử siết chặt. Người dùng có thể lập trình thông qua ứng dụng INSIGHT™ Connect, bộ điều khiển INSIGHTqcx™ hoặc giao diện trực tiếp trên thiết bị.
Các cấu hình dạng súng thẳng (Pistol Grip), đầu góc (Angle), đầu góc mô-men cao và hệ thống siết công thái học ETS. Công nghệ ETS có thể giảm phản lực mô-men xoắn lên đến 63%, hỗ trợ giảm tải lên cổ tay và cánh tay khi thao tác liên tục.
Khả năng tương thích với nền tảng pin Ingersoll Rand IQV™ 20V và 40V giúp tăng tính linh hoạt, trong khi thiết kế thuận tiện cho bảo trì và chức năng vận hành không yêu cầu giấy phép phần mềm góp phần giảm tổng chi phí sở hữu.
Bảng thông số kỹ thuật các biến thể QX Limitless Wi-Fi 6
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của 26 mã sản phẩm thuộc dòng QX Limitless Wi-Fi 6 Series with Accessory Bus.
Cấu hình dạng súng Pistol
| Mã sản phẩm | Mô-men (in-lbs) | Mô-men (Nm) | Tốc độ (vòng/phút) | Trọng lượng (lbs/kg) | Chiều dài (inch/mm) | Điện áp (V) | Đầu dẫn động | ETS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QXWD2PT004AQ04 | 7–35 | 0.8–4 | 1500 | 2.1 (0.97) | 8.48 (215.4) | 20 | 1/4” Quick Change | — |
| QXWD2PT004AS04 | 7–35 | 0.8–4 | 1500 | 2.1 (0.97) | 8.2 (208.3) | 20 | 1/4” Square Drive | — |
| QXWD2PT004AS06 | 7–35 | 0.8–4 | 1500 | 2.1 (0.97) | 8.35 (212) | 20 | 3/8” Square Drive | — |
| QXWD2PT008RQ04 | 14–70 | 1.6–8 | 1150 | 2.1 (0.97) | 8.12 (206.3) | 20 | 1/4” Quick Change | YES |
| QXWD2PT008RS06 | 14–70 | 1.6–8 | 1150 | 2.1 (0.97) | 7.99 (203) | 20 | 3/8” Square Drive | YES |
| QXWD2PT008AS04 | 14–70 | 1.6–8 | 1150 | 2.1 (0.97) | 8.2 (208.3) | 20 | 1/4” Square Drive | — |
| QXWD2PT012RQ04 | 21–106 | 2.4–12 | 750 | 2.1 (0.97) | 8.12 (206.3) | 20 | 1/4” Quick Change | YES |
| QXWD2PT012RS06 | 21–106 | 2.4–12 | 750 | 2.1 (0.97) | 7.99 (203) | 20 | 3/8” Square Drive | YES |
| QXWD2PT012AS04 | 21–106 | 2.4–12 | 750 | 2.1 (0.97) | 8.2 (208.3) | 20 | 1/4” Square Drive | — |
| QXWD2PT018RQ04 | 32–159 | 3.6–18 | 500 | 2.1 (0.97) | 8.13 (206.5) | 20 | 1/4” Quick Change | YES |
| QXWD2PT018RS06 | 32–159 | 3.6–18 | 500 | 2.1 (0.97) | 7.99 (203) | 20 | 3/8” Square Drive | — |
| QXWD2PT018AQ04 | 32–159 | 3.6–18 | 500 | 2.1 (0.97) | 8.48 (215.4) | 20 | 1/4” Quick Change | — |
| QXWD2PT024RS06 | 44–212 | 5–24 | 330 | 2.1 (0.97) | 8.35 (212) | 20 | 3/8” Square Drive | YES |
Cấu hình đầu góc Angle
| Mã sản phẩm | Mô-men (in-lbs) | Mô-men (Nm) | Tốc độ (vòng/phút) | Trọng lượng (lbs/kg) | Chiều dài (inch/mm) | Điện áp (V) | Đầu dẫn động | ETS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QXWD2AT005AQ04 | 9–44 | 1–5 | 1213 | 2.5 (1.15) | 21.73 (552) | 20 | 1/4” Quick Change | — |
| QXWD2AT010AS06 | 18–88 | 2–10 | 936 | 2.6 (1.19) | 20.67 (525) | 20 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD2AT015AS06 | 27–132 | 3–15 | 600 | 2.6 (1.19) | 20.67 (525) | 20 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD2AT018AQ04 | 32–159 | 3.6–18 | 500 | 3 (1.37) | 21.34 (542) | 20 | 1/4” Quick Change | — |
| QXWD2AT018AS06 | 32–159 | 3.6–18 | 500 | 3 (1.37) | 21.34 (542) | 20 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD2AT027RS06 | 48–239 | 5.4–27 | 330 | 3.7 (1.69) | 21.73 (552) | 20 | 3/8” Sq Dr | YES |
| QXWD5AT020AS06 | 35–177 | 4–20 | 1045 | 4.5 (2.05) | 22.74 (577.7) | 40 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD5AT030AS06 | 53–265 | 6–30 | 775 | 4.8 (2.19) | 22.91 (581.8) | 40 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD5AT030AS08 | 53–265 | 6–30 | 775 | 4.8 (2.19) | 22.91 (581.8) | 40 | 1/2” Sq Dr | — |
| QXWD5AT035AS06 | 62–309 | 7–35 | 640 | 4.8 (2.19) | 22.91 (581.8) | 40 | 3/8” Sq Dr | — |
| QXWD5AT035AS08 | 62–309 | 7–35 | 640 | 4.8 (2.19) | 22.91 (581.8) | 40 | 1/2” Sq Dr | — |
| QXWD5AT040RS08 | 71–354 | 8–40 | 545 | 5.1 (2.28) | 23.07 (586.1) | 40 | 1/2” Sq Dr | YES |
| QXWD5AT080RS08 | 106–708 | 12–80 | 375 | 5.1 (2.28) | 23.07 (586.1) | 40 | 1/2” Sq Dr | YES |
3.3. Thông số kết nối và điều khiển
Các thông số kết nối và điều khiển chung được thể hiện như sau:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kết nối truyền thông | Wi-Fi 6, 802.15.4, BLE & USB |
| Loại truyền thông | Không dây (Wireless) |
| Màn hình hiển thị | Có (YES) |
| Cấu hình siết | 32 bộ thông số Psets |
| Hệ thống điều khiển | Closed-loop Transducerized Control |
| Công cụ lập trình | INSIGHT™ Connect App, INSIGHTqcx™ |
| Tính năng ETS | Có trên một số model theo bảng |
| Điện áp hoạt động | 20V hoặc 40V tùy model |







