Máy nhân lực siết bulong chính xác QX Series Torque Multiplier Ingersoll Rand là dòng siết bu lông pin nhân mô-men 40V cho lắp ráp đường ống, nhà máy lọc dầu, sửa chữa tải lớn và các mối ghép mô-men lớn. Điều khiển transducer, ghi dữ liệu siết, kết nối INSIGHTqcx điều chỉnh và kiển soát lực bằng app điện thoại – máy tính
Đặc tính kỹ thuật súng nhân lực siết QX Series
QX Series 40V Cordless Torque Multiplier gồm có 21 biến thể khác nhau dải nhân sực siết bulong từ 200 – 4000 Nm phù hợp đa ứng dụng từ công nghiệp nhẹ, vừa và công nghiệp nặng !
QX Series™ 40V là thiết bị siết bu lông dùng pin được thiết kế cho các ứng dụng mô-men cao, nơi cần kiểm soát lực siết chính xác thay vì chỉ tạo xung lực như súng va đập như các dòng súng vặn khí nén hay pin thông thường…

Trọng tâm kỹ thuật của dòng này là hệ thống điều khiển transducer vòng kín, cho phép đo và kiểm soát mô-men độ chính xác cao, kiểm soát góc xoay với kết quả có thể truy xuất.
Máy có thể tích hợp không dây với bộ điều khiển INSIGHTqcx trong dây chuyền lắp ráp, đồng thời chia sẻ dữ liệu siết qua ứng dụng INSIGHT Connect để phục vụ kiểm tra sau quy trình. Việc ghép nối với thiết bị Apple iOS hoặc Android cho phép lập trình mô-men, góc hoặc đồng thời cả hai mà không cần mạng Wi-Fi.
Đồng hồ nội bộ dạng persistent clock tự động đóng dấu thời gian cho từng chu kỳ siết theo ngày và phút, thay thế ghi chép thủ công. Bộ nhớ trong lưu 1.200 bản ghi và có thể tải xuống qua ứng dụng.
Vỏ động cơ gia cường thép tăng độ bền trong ứng dụng khắc nghiệt. Quạt làm mát bên trong hoạt động độc lập với động cơ truyền động, giúp duy trì các chu kỳ siết mô-men cao lặp lại mà không quá nhiệt; với pin IQV® 40 Series, máy có thể siết tới 300 bu lông ở 995 ft-lbs mỗi lần sạc

Bảng thông số kỹ thuật QX Series Torque Multiplier
| Model | Torque Max (Nm / ft-lb) | Torque Min (Nm / ft-lb) | Speed (RPM) | Tổng trọng lượng gồm pin (Kg/Lbs) | Length (mm / in) |
|---|---|---|---|---|---|
| QXBD5PT200PM12
QXXD5PT200PM12 QXFD5PT200PM12 |
200 / 148.5 | 40 / 29.5 | 83 | 7 / 15.4 | 390.4 / 15.4 |
| QXBD5PT500PM12
QXXD5PT500PM12 QXFD5PT500PM12 |
500 / 369.9 | 100 / 73.8 | 27 | 7 / 15.4 | 392.9 / 15.5 |
| QXBD5PT10CPM12
QXXD5PT10CPM12 QXFD5PT10CPM12 |
1000 / 737.6 | 200 / 147.5 | 15 | 9.8 / 21.5 | 422.4 / 16.7 |
| QXBD5PT13CPM16
QXXD5PT13CPM16 QXFD5PT13CPM16 |
1350 / 995.7 | 270 / 199.1 | 11 | 9.8 / 21.5 | 423.2 / 16.7 |
| QXBD5PT20CPM16
QXXD5PT20CPM16 QXFD5PT20CPM16 |
2000 / 1475.1 | 400 / 295.0 | 6.8 | 10.2 / 22.5 | 456.7 / 18 |
| QXBD5PT27CPM16
QXXD5PT27CPM16 QXFD5PT27CPM16 |
2700 / 1991.4 | 540 / 398.3 | 5.5 | 10.2 / 22.5 | 430 / 16.9 |
| QXBD5PT40CPM16
QXXD5PT40CPM16 QXFD5PT40CPM16 |
4000 / 2950.2 | 800 / 590.0 | 3.3 | 13.2 / 29 | 480.3 / 18.9 |
Cách hiểu về các biến thể QX Series
Với QX Series™ 40V Cordless Torque Multiplier, ba mã này có cùng phần cơ khí nếu đứng cùng một cấp mô-men. Ví dụ cùng dòng 200 Nm sẽ có QXBD5PT200PM12 / QXXD5PT200PM12 / QXFD5PT200PM12 chung một hàng thông số; nghĩa là torque, speed, weight và length giống nhau. Khác biệt chính nằm ở cấp kết nối, phương thức lập trình và khả năng tích hợp hệ thống
| Dòng mã | Cách hiểu mã | Kết nối chính | Màn hình | Khả năng lập trình / thu thập dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| QXFD | QXF + D | USB, không có wireless | Có display | Lập trình bằng cáp USB qua INSIGHT Connect; không có kết nối không dây |
| QXBD | QXB + D | Bluetooth Only | Có display | Lập trình bằng Bluetooth hoặc USB qua INSIGHT Connect; có thể xem/ghi dữ liệu ở mức dụng cụ |
| QXXD | QXX + D | Wireless/Zigbee + Bluetooth + USB | Có display | Kết nối với INSIGHTqcx Controller, hỗ trợ giám sát từ xa, thu thập dữ liệu, error-proofing và tích hợp line control |











