Đặc tính kỹ thuật tời khí nén Liftstar & Pullstar
Dòng Liftstar và Pullstar được thiết kế cho các ứng dụng nâng hạ hoặc kéo tải trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hệ thống truyền động khí nén kết hợp hộp giảm tốc hành tinh mang lại khả năng vận hành ổn định, kết cấu gọn và thuận tiện bảo trì. Hai dòng sản phẩm được tối ưu riêng theo mục đích nâng tải hoặc kéo tải.
Độ bền và kết cấu
Thân tời sử dụng kết cấu gang đúc và thép có độ bền cơ học cao, bảo đảm độ cứng vững cho cụm tang cuốn cáp và hệ truyền động. Động cơ khí nén bánh răng (Gear Type Air Motor) có ít chi tiết chuyển động, giúp giảm nhu cầu bảo trì. Kết cấu nhỏ gọn thuận lợi cho việc lắp đặt tại các khu vực có không gian hạn chế.
Hệ thống an toàn
Bộ giảm thanh tích hợp giúp giảm tiếng ồn tại cửa xả khí. Cần điều khiển Lift-to-Shift cho phép điều chỉnh tốc độ vô cấp, hỗ trợ định vị tải chính xác. Hệ thống phanh đĩa tự động phối hợp với hộp giảm tốc hành tinh để kiểm soát chuyển động và giữ tải. Cần xác nhận cấu hình phanh cụ thể theo từng model và ứng dụng.
Hiệu suất vận hành
Hộp giảm tốc hành tinh truyền mô-men xoắn từ động cơ đến tang cuốn cáp với hiệu suất cao. Thiết bị có thể cấu hình đáp ứng ANSI/ASME B30.7 và CE FEM Classification 1 Bm theo yêu cầu. Các phiên bản Pullstar có ly hợp nhả tang tiêu chuẩn, hỗ trợ triển khai cáp nhanh. So với Liftstar chuyên nâng tải, Pullstar được thiết kế tối ưu cho các tác vụ kéo tải công nghiệp.

Thông số kỹ thuật tời khí nén Liftstar & Pullstar
Liftstar (LS): Tời nâng khí nén. – Pullstar (PS): Tời kéo khí nén.
Tời nâng khí nén Liftstar LS2
| Thông số kỹ thuật | LS2-300R-L | LS2-300RGC-L | LS2-600R-L | LS2-600RGC-L | LS2-1500R-L | LS2-1500RGC-L |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực kéo cáp lớp đầu tiên – kg (lb) | 300 (660) | 300 (660) | 600 (1,320) | 600 (1,320) | 1,500 (3,300) | 1,500 (3,300) |
| Lực kéo cáp lớp giữa tang – kg (lb) | 300 (660) | 300 (660) | 600 (1,320) | 600 (1,320) | 1,500 (3,300) | 1,500 (3,300) |
| Lực kéo cáp lớp ngoài cùng – kg (lb) | 300 (660) | 300 (660) | 600 (1,320) | 600 (1,320) | 1,500 (3,300) | 1,500 (3,300) |
| Tốc độ nâng tại lớp cáp ngoài cùng – m/phút (ft/phút) | 40 (131) | 40 (131) | 20 (66) | 20 (66) | 9.5 (31) | 9.5 (31) |
| Lưu lượng khí khi mang tải định mức – m³/phút (ft³/phút) | 4 (141) | 4 (141) | 4 (141) | 4 (141) | 4.8 (169) | 4.8 (169) |
| Thể tích khí cần để di chuyển tải định mức 3 m – m³ (ft³) | 0.3 (10.8) | 0.3 (10.8) | 0.6 (21.4) | 0.6 (21.4) | 1.5 (53.0) | 1.5 (53.0) |
| Mức ồn EN 14492-1 – dB(A) | 92 | 92 | 92 | 92 | 90 | 90 |
| Sức chứa tang – Chiều dài cáp – m (ft) | 150 (492) | 307 (1,007) | 89 (292) | 183 (600) | 61 (200) | 128 (420) |
| Sức chứa tang – Đường kính cáp – mm (in) | 5 (3/16) | 5 (3/16) | 6.5 (1/4) | 6.5 (1/4) | 11 (7/16) | 11 (7/16) |
| Khối lượng tịnh – kg (lb) | 42 (93) | 49 (108) | 42 (93) | 49 (108) | 85 (187) | 100 (220) |
Tời kéo khí nén Pullstar PS2
| Thông số kỹ thuật | PS2-1000R-L | PS2-1000RGC-L | PS2-2400R-L | PS2-2400RGC-L |
|---|---|---|---|---|
| Lực kéo cáp lớp đầu tiên – kg (lb) | 1,000 (2,200) | 1,000 (2,200) | 2,400 (5,280) | 2,400 (5,280) |
| Lực kéo cáp lớp giữa tang – kg (lb) | 850 (1,870) | 850 (1,870) | 2,150 (4,730) | 2,150 (4,730) |
| Lực kéo cáp lớp ngoài cùng – kg (lb) | 700 (1,540) | 700 (1,540) | 2,000 (4,400) | 2,000 (4,400) |
| Tốc độ kéo tại lớp cáp ngoài cùng – m/phút (ft/phút) | 20 (66) | 20 (66) | 6 (20) | 6 (20) |
| Lưu lượng khí khi mang tải định mức – m³/phút (ft³/phút) | 4 (141) | 4 (141) | 4.8 (169) | 4.8 (169) |
| Thể tích khí cần để di chuyển tải định mức 3 m – m³ (ft³) | 0.6 (21.4) | 0.6 (21.4) | 2.4 (84.8) | 2.4 (84.8) |
| Mức ồn EN 14492-1 – dB(A) | 92 | 92 | 90 | 90 |
| Sức chứa tang – Chiều dài cáp – m (ft) | 89 (292) | 183 (600) | 60 (197) | 127 (417) |
| Sức chứa tang – Đường kính cáp – mm (in) | 6.5 (1/4) | 6.5 (1/4) | 11 (7/16) | 11 (7/16) |
| Khối lượng tịnh – kg (lb) | 38 (84) | 45 (99) | 85 (187) | 100 (220) |
Tời nâng khí nén Liftstar LS2000 và LS5000
| Thông số kỹ thuật | LS2000R-L | LS2000RGC-L | LS5000R-L | LS5000RGC-L |
|---|---|---|---|---|
| Lực kéo cáp lớp đầu tiên – kg (lb) | 2,800 (6,170) | 2,800 (6,170) | 6,500 (14,330) | 6,500 (14,330) |
| Lực kéo cáp lớp giữa tang – kg (lb) | 2,400 (5,290) | 2,400 (5,290) | 5,750 (12,670) | 5,750 (12,670) |
| Lực kéo cáp lớp ngoài cùng – kg (lb) | 2,000 (4,400) | 2,000 (4,400) | 5,000 (11,000) | 5,000 (11,000) |
| Tốc độ nâng tại lớp cáp ngoài cùng – m/phút (ft/phút) | 20 (66) | 20 (66) | 10 (33) | 10 (33) |
| Lưu lượng khí khi mang tải định mức – m³/phút (ft³/phút) | 10 (353) | 10 (353) | 10 (353) | 10 (353) |
| Thể tích khí cần để di chuyển tải định mức 3 m – m³ (ft³) | 1.5 (53.5) | 1.5 (53.5) | 3.0 (107.0) | 3.0 (107.0) |
| Mức ồn EN 14492-1 – dB(A) | 95 | 95 | 87 | 87 |
| Sức chứa tang – Chiều dài cáp – m (ft) | 156 (512) | 230 (755) | 224 (494) | 473 (1,043) |
| Sức chứa tang – Đường kính cáp – mm (in) | 13 (1/2) | 13 (1/2) | 20 (3/4) | 20 (3/4) |
| Khối lượng tịnh – kg (lb) | 230 (507) | 283 (624) | 645 (1,422) | 760 (1,676) |
Tời kéo khí nén Pullstar PS4000 và PS10000
| Thông số kỹ thuật | PS4000R-L | PS4000RGC-L (3) | PS10000R-L | PS10000RGC-L |
|---|---|---|---|---|
| Lực kéo cáp lớp đầu tiên – kg (lb) | 4,000 (8,800) | 3,600 (7,920) | 10,000 (22,000) | 10,000 (22,000) |
| Lực kéo cáp lớp giữa tang – kg (lb) | 3,250 (7,150) | 2,925 (6,435) | 8,740 (19,265) | 8,740 (19,265) |
| Lực kéo cáp lớp ngoài cùng – kg (lb) | 2,500 (5,500) | 2,250 (4,950) | 7,500 (16,530) | 7,500 (16,530) |
| Tốc độ kéo tại lớp cáp ngoài cùng – m/phút (ft/phút) | 7 (23) | 8 (25) | 4 (14) | 4 (14) |
| Lưu lượng khí khi mang tải định mức – m³/phút (ft³/phút) | 12 (424) | 12 (424) | 12 (424) | 12 (424) |
| Thể tích khí cần để di chuyển tải định mức 3 m – m³ (ft³) | 5.1 (184.3) | 4.5 (169.6) | 9.0 (302.9) | 9.0 (302.9) |
| Mức ồn EN 14492-1 – dB(A) | 95 | 95 | 87 | 87 |
| Sức chứa tang – Chiều dài cáp – m (ft) | 156 (512) | 230 (755) | 224 (735) | 473 (1,552) |
| Sức chứa tang – Đường kính cáp – mm (in) | 13 (1/2) | 13 (1/2) | 20 (3/4) | 20 (3/4) |
| Khối lượng tịnh – kg (lb) | 225 (496) | 278 (613) | 640 (1,411) | 755 (1,664) |
Thông số nâng Liftstar áp dụng hệ số thiết kế 5:1; thông số kéo Pullstar áp dụng hệ số thiết kế 3,5:1. Áp suất khí đầu vào 6,3 bar (90 psi) khi vận hành.
(1) Tốc độ đo tại lớp cáp ngoài cùng với tải định mức. (2) Sức chứa tang tính với cáp thép quấn chặt, không có khoảng hở đến mép tang. (3) Model PS4000RGC-L có lực kéo giảm 10% và tốc độ tăng 10% theo công bố của hãng.
Tài liệu kỹ thuật
Catalogue Tời Liftstar & Pullstar Ingersoll Rand ngành Đóng tàu – Offshore – Khai khoáng
Lưu ý khi lựa chọn
Lựa chọn model cần dựa trên lực kéo tại lớp cáp thực tế, đường kính và chiều dài cáp, tốc độ vận hành, áp suất và lưu lượng khí cấp, cấu hình phanh cùng yêu cầu an toàn. Không sử dụng tải trọng kéo của Pullstar để xác định khả năng nâng tải. Một số giá trị chiều dài cáp theo đơn vị mét và feet trong bảng gốc chưa tương ứng khi quy đổi, cần xác nhận với nhà sản xuất trước khi đặt hàng.











