P33N với đầu góc 30° được phát triển cho ứng dụng khoan và doa chính xác trên vật liệu công nghệ cao trong sản xuất và bảo dưỡng hàng không. Cấu hình đầu khoan nghiêng 30° giúp cải thiện khả năng tiếp cận khi trục khoan thẳng không thể bố trí thuận lợi, phù hợp với các khu vực kết cấu phức tạp như cánh, thân và khoang lái máy bay, cụm trực thăng hoặc các vị trí sửa chữa kết cấu.
Đặc tính kỹ thuật máy khoan P33N
Dòng P33N sử dụng chung động cơ khí nén 330 W và cung cấp các cấu hình Pistol, Straight hoặc Angle. Toàn bộ nền tảng có dải tốc độ từ 660 đến 18.000 rpm, đồng thời hỗ trợ đầu góc 30°, 90° và 180°. Riêng phiên bản không mô-đun đầu 30° có sáu cấp tốc độ từ 660 đến 5.400 rpm, với mô-men tương ứng từ 16 đến 1,9 Nm. Hai lựa chọn khả năng khoan tối đa 5,0 mm và 6,4 mm giúp lựa chọn dụng cụ theo kích thước lỗ và yêu cầu công nghệ.

Về công thái học, P33N sử dụng động cơ không cần bôi trơn, góp phần duy trì môi trường làm việc sạch, cùng vỏ soft-touch giúp tăng độ bám và kiểm soát dụng cụ. So với thế hệ P33 trước, P33N duy trì tính linh hoạt, công suất và độ bền, đồng thời cải thiện nhận diện dụng cụ và công thái học. Các model P33N cũng dùng chung motor và hệ bánh răng, giúp giảm số lượng phụ tùng tồn kho.
Tính linh hoạt và khả năng hoán đổi
Nền tảng P33N được thiết kế cho môi trường khoan đa nhiệm, nơi yêu cầu về đường kính lỗ, tốc độ quay, vật liệu và khả năng tiếp cận thay đổi giữa các công đoạn. Một nền tảng động cơ 330 W có thể được triển khai dưới dạng Pistol, Straight hoặc Angle, giúp tiêu chuẩn hóa hệ thống dụng cụ trong dây chuyền.
Các lựa chọn đầu góc 30°, 90° và 180° cho phép kỹ sư lựa chọn hình học đầu khoan theo không gian làm việc. Trong đó, đầu 30° tạo góc lệch nhỏ giữa thân dụng cụ và trục làm việc, hữu ích khi cần tiếp cận chi tiết ở vị trí mà máy khoan thẳng bị vướng kết cấu nhưng không yêu cầu chuyển hướng 90° hoàn toàn.
Phần soft-touch housing tăng ma sát tiếp xúc giữa bàn tay và thân dụng cụ, qua đó cải thiện khả năng cầm giữ và điều khiển khi thực hiện các chu kỳ khoan lặp lại. Đặc tính công thái học này đặc biệt hữu ích khi người vận hành phải định vị mũi khoan chính xác trong các khu vực khó tiếp cận.

Thông số kỹ thuật máy khoan P33N-DASL
Các tools trong dòng P33N sử dụng chung motor và hệ thống bánh răng, giúp giảm số lượng chủng loại phụ tùng cần lưu kho và đơn giản hóa công tác quản lý bảo trì. Việc sử dụng chung nền tảng truyền động cũng hỗ trợ các dây chuyền có nhiều cấu hình P33N giảm chi phí tồn kho phụ tùng.
| Model | Speed (rpm) | Torque (Nm) | MAX capacity (mm) | Weight (Kg) | Length (mm) | Air consumption (l/s) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P33N006-DASL030P45 | 660 | 16 | 5.0 | 0.80 | 284 | 10 |
| P33N006-DASL030P64 | 660 | 16 | 6.4 | 0.81 | 296 | 10 |
| P33N011-DASL030P45 | 1100 | 9.5 | 5.0 | 0.80 | 284 | 10 |
| P33N011-DASL030P64 | 1100 | 9.5 | 6.4 | 0.81 | 296 | 10 |
| P33N016-DASL030P45 | 1600 | 6.8 | 5.0 | 0.80 | 284 | 10 |
| P33N016-DASL030P64 | 1600 | 6.8 | 6.4 | 0.81 | 296 | 10 |
| P33N022-DASL030P45 | 2200 | 4.5 | 5.0 | 0.69 | 269 | 10 |
| P33N022-DASL030P64 | 2200 | 4.5 | 6.4 | 0.70 | 281 | 10 |
| P33N032-DASL030P45 | 3200 | 3.2 | 5.0 | 0.69 | 269 | 10 |
| P33N032-DASL030P64 | 3200 | 3.2 | 6.4 | 0.70 | 281 | 10 |
| P33N054-DASL030P45 | 5400 | 1.9 | 5.0 | 0.69 | 269 | 10 |
| P33N054-DASL030P64 | 5400 | 1.9 | 6.4 | 0.70 | 281 | 10 |







