Tời khí nén Ingersoll Rand Infinity Air Winch | FA2i–FA10i

Tời khí nén Ingersoll Rand Infinity Air Winch là dòng tời công nghiệp cao cấp, sử dụng động cơ khí nén piston hướng kính để cung cấp mô-men xoắn lớn và điều chỉnh tốc độ chính xác. Kết cấu thép bền chắc, hộp giảm tốc tích hợp trong tang cuốn và nhiều cấu hình tải trọng giúp thiết bị đáp ứng ứng dụng nâng hạ công nghiệp, hàng hải và công trình ngoài khơi khắc nghiệt.

0₫

(Giá bán lẻ chưa gồm VAT)

SKU: FA Series Danh mục: Thương hiệu:

Đặc tính kỹ thuật Tời khí nén Infinity Air Winch

Infinity Air Winch là dòng tời khí nén cao cấp trong danh mục Ingersoll Rand, phát triển cho nhiệm vụ nâng và kéo tải trong các hệ thống công nghiệp yêu cầu mô-men cao, kiểm soát tốc độ và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Khác với dòng Classic có kết cấu truyền thống, Infinity sử dụng thiết kế hộp giảm tốc tích hợp trong tang cuốn, giúp bố trí thiết bị gọn hơn tại vị trí có không gian lắp đặt hạn chế.

Độ bền và kết cấu (Durability)

Khung thép chế tạo chịu lực và kết cấu hoàn toàn bằng thép tăng độ cứng vững của cụm tời. Động cơ khí nén piston hướng kính tạo mô-men dẫn động lớn, vận hành tin cậy và cho phép thay đổi tốc độ theo yêu cầu tải. Van điều khiển K5C2 tự làm sạch cải thiện lưu lượng khí qua cơ cấu điều khiển, hỗ trợ hiệu suất truyền động trong quá trình sử dụng.

Hệ thống an toàn (Safety)

Thiết kế áp dụng hệ số thiết kế 5:1 cho tải trọng làm việc an toàn. Cần điều khiển tốc độ biến thiên Lift-to-Shift hỗ trợ kiểm soát quá trình nâng hạ và định vị tải. Nhà sản xuất công bố thiết bị đáp ứng yêu cầu ATEX Zone 1 và Zone 2 ở cấu hình tiêu chuẩn.

Hiệu suất vận hành (Performance)

Tỷ số đường kính tang cuốn trên đường kính cáp tối thiểu 18:1 hạn chế mức độ uốn cong và mài mòn cáp thép. Tai nâng tích hợp được thiết kế để nâng trọng lượng tời cùng cáp. Các biến thể Guideline/Podline đáp ứng ứng dụng vùng nước sâu ngoài khơi. Nhiều kích thước tang và cấu hình cho phép lựa chọn theo chiều dài cáp, tải trọng và tốc độ cần thiết.

Thông số kỹ thuật Tời khí nén FA series

Thông số được giữ theo tên chỉ tiêu, giá trị, đơn vị và trình tự model trong mục Model Specifications của Ingersoll Rand. Bảng được chia theo series để hiển thị thuận tiện trên máy tính và điện thoại.

FA2i Series

Model FA2i-12**1 FA2i-16**1 FA2i-20**1 FA2i-24**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 2,980 (6,600) 2,980 (6,600) 2,980 (6,600) 2,980 (6,600)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 2,490 (5,500) 2,490 (5,500) 2,490 (5,500) 2,490 (5,500)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 2,000 (4,400) 2,000 (4,400) 2,000 (4,400) 2,000 (4,400)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 16 (51) 16 (51) 16 (51) 16 (51)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 8 (280) 8 (280) 8 (280) 8 (280)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 1.5 (54.9) 1.5 (54.9) 1.5 (54.9) 1.5 (54.9)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 87 87 87 87
Drum Capacity Rope Length m (ft) 210 (702) 283 (946) 356 (1,190) 429 (1,434)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 13 (1/2) 13 (1/2) 13 (1/2) 13 (1/2)
Net Weight kg (lb) 386 (850) 386 (850) 386 (850) 386 (850)

FA2.5i Series

Model FA2.5i-8**1 FA2.5i-12**1 FA2.5i-16**1 FA2.5i-20**1 FA2.5i-24**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 3,440 (7,600) 3,440 (7,600) 3,440 (7,600) 3,440 (7,600) 3,440 (7,600)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 2,855 (6,300) 2,855 (6,300) 2,855 (6,300) 2,855 (6,300) 2,855 (6,300)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 2,270 (5,000) 2,270 (5,000) 2,270 (5,000) 2,270 (5,000) 2,270 (5,000)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 40 (132) 40 (132) 40 (132) 40 (132) 40 (132)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 1.5 (53) 1.5 (53) 1.5 (53) 1.5 (53) 1.5 (53)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97 97 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 80 (265) 124 (410) 167 (554) 211(698) 255 (842)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 16 (5/8) 16 (5/8) 16 (5/8) 16 (5/8) 16 (5/8)
Net Weight kg (lb) 481 (1,061) 481 (1,061) 481 (1,061) 481 (1,061) 481 (1,061)

FA5i Series

Model FA5i-16**1 FA5i-20**1 FA5i-24**1 FA5i-30**1 FA5i-36**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 6,310 (13,900) 6,310 (13,900) 6,310 (13,900) 6,310 (13,900) 6,310 (13,900)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 5,000 (11,000) 5,000 (11,000) 5,000 (11,000) 5,000 (11,000) 5,000 (11,000)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 16 (54) 16 (54) 16 (54) 16 (54) 16 (54)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 3.8 (129.6) 3.8 (129.6) 3.8 (129.6) 3.8 (129.6) 3.8 (129.6)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97 97 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 259 (883) 327 (1,114) 395 (1,346) 497 (1,693) 600 (2,041)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4)
Net Weight kg (lb) 849 (1,872) 849 (1,872) 849 (1,872) 849 (1,872) 849 (1,872)

FA5Ti Series

Model FA5Ti-16**1 FA5Ti-20**1 FA5Ti-24**1 FA5Ti-30**1 FA5Ti-36**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800) 7,620 (16,800)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 5,710 (12,600) 5,710 (12,600) 5,710 (12,600) 5,710 (12,600) 5,710 (12,600)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 3,810 (8,400) 3,810 (8,400) 3,810 (8,400) 3,810 (8,400) 3,810 (8,400)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 21 (70) 21 (70) 21 (70) 21 (70) 21 (70)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700) 20 (700)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 2.9 (100.0) 2.9 (100.0) 2.9 (100.0) 2.9 (100.0) 2.9 (100.0)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97 97 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 496 (1,863) 626 (2,352) 757 (2,841) 952 (3,575) 1,148 (4,308)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4) 20 (3/4)
Net Weight kg (lb) 977 (2,153) 977 (2,153) 977 (2,153) 977 (2,153) 977 (2,153)

FA7i Series

Model FA7i-20**1 FA7i-24**1 FA7i-30**1 FA7i-36**1 FA7i-42**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 9,050 (19,950) 9,050 (19,950) 9,050 (19,950) 9,050 (19,950) 9,050 (19,950)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 7,000 (15,400) 7,000 (15,400) 7,000 (15,400) 7,000 (15,400) 7,000 (15,400)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 12 (40) 12 (40) 12 (40) 12 (40) 12 (40)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 21 (750) 21 (750) 21 (750) 21 (750) 21 (750)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 5.3 (187.5) 5.3 (187.5) 5.3 (187.5) 5.3 (187.5) 5.3 (187.5)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97 97 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 319 (1,038) 385 (1,256) 485 (1,581) 585 (1,907) 685 (2,233)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8)
Net Weight kg (lb) 1,000 (2,205) 1,000 (2,205) 1,000 (2,205) 1,000 (2,205) 1,000 (2,205)

FA7Ti Series

Model FA7Ti-20**1 FA7Ti-24**1 FA7Ti-30**1 FA7Ti-36**1 FA7Ti-42**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500) 11,100 (24,500)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 8,410 (18,550) 8,410 (18,550) 8,410 (18,550) 8,410 (18,550) 8,410 (18,550)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 5,720 (12,600) 5,720 (12,600) 5,720 (12,600) 5,720 (12,600) 5,720 (12,600)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 15 (48) 15 (48) 15 (48) 15 (48) 15 (48)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 21 (750) 21 (750) 21 (750) 21 (750) 21 (750)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 4.2 (156.3) 4.2 (156.3) 4.2 (156.3) 4.2 (156.3) 4.2 (156.3)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97 97 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 548 (1,786) 662 (2,160) 834 (2,720) 1,006 (3,281) 1,178 (3,841)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8) 22 (7/8)
Net Weight kg (lb) 1,059 (2,335) 1,059 (2,335) 1,059 (2,335) 1,059 (2,335) 1,059 (2,335)

FA10i Series

Model FA10i-24**1 FA10i-30**1 FA10i-36**1 FA10i-40**1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 16,010 (35,300) 16,010 (35,300) 16,010 (35,300) 16,010 (35,300)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 13,005 (28,650) 13,005 (28,650) 13,005 (28,650) 13,005 (28,650)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 10,000 (22,000) 10,000 (22,000) 10,000 (22,000) 10,000 (22,000)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 7 (23) 7 (23) 7 (23) 7 (23)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 23 (800) 23 (800) 23 (800) 23 (800)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 9.9 (347.8) 9.9 (347.8) 9.9 (347.8) 9.9 (347.8)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 101 101 101 101
Drum Capacity Rope Length m (ft) 376 (1,218) 475 (1,537) 574 (1,857) 640 (2,070)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 28 (1-1/8) 28 (1-1/8) 28 (1-1/8) 28 (1-1/8)
Net Weight kg (lb) 1,451 (3,200) 1,451 (3,200) 1,451 (3,200) 1,451 (3,200)

FA7Ti Guideline / Podline

Model FA7Ti-GL42XK1 FA7Ti-PL42XK1
Line Pull Capacity First Layer kg (lb) 3,620 (8,000) 10,970 (24,200)
Line Pull Capacity Mid Drum kg (lb) 2,580 (5,700) 7,800 (17,200)
Line Pull Capacity Top Layer kg (lb) 1,540 (3,400) 4,630 (10,200)
Lifting Speed at Top Layer(1) m/min (fpm) 48 (159) 18 (60)
Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) 21 (750) 21 (750)
Air Volume Needed to Move Rated Load at Top Layer 3 m (10 ft) 1.3 (47.2) 3.5 (125.0)
Sound Level as per EN 14492-1 dB(A) 97 97
Drum Capacity Rope Length m (ft) 2,042 (7,480) 4,825 (16,925)
Drum Capacity Rope Diameter mm (in) 20 (3/4) 13 (1/2)
Net Weight kg (lb) 1,352 (2,981) 1,293 (2,850)

Chú thích: Ký hiệu **1 được giữ theo cách thể hiện của bảng model trên website nhà sản xuất. Dữ liệu phải được kiểm tra theo cấu hình và tài liệu kỹ thuật chính thức trước khi chọn thiết bị.

Phụ kiện (Parts and Accessories)

  • Construction Cages – Khung bảo vệ tời
  • Controls – Bộ điều khiển
  • Airline Accessories – Phụ kiện đường khí
  • Drum Guards – Tấm chắn tang cuốn

Lưu ý kỹ thuật

Lực kéo thay đổi theo lớp cáp trên tang. Khi chọn tời cần xác định điều kiện tải thực tế, cấu hình phanh, chiều dài và đường kính cáp, yêu cầu môi trường lắp đặt và mức khí cấp. Không sử dụng tời nâng hàng để nâng người nếu nhà sản xuất không phê duyệt cấu hình chuyên dụng.

THƯƠNG HIỆU CỦA INGERSOLL RAND USA

.