Đặc tính kỹ thuật MR150 Man Rider
Tời khí nén Ingersoll Rand MR150 Man Rider® được thiết kế chuyên biệt cho hoạt động nâng hạ nhân sự trong các công trình dầu khí, giàn khoan trên bờ và ngoài khơi. Khác với các dòng tời kéo vật tư thông thường, MR150 ưu tiên khả năng kiểm soát chuyển động, bảo vệ người vận hành và độ tin cậy của hệ thống phanh.
Độ bền – An toàn – Vận hành
Khung tời chế tạo từ thép và thép không gỉ, kết hợp lớp sơn hàng hải trên bề mặt thép xử lý phun hạt carbo-zinc nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Tấm chắn tang cuốn bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh theo nhiều góc dẫn cáp. Hệ thống ống dẫn bọc lưới thép không gỉ và PTFE chống ăn mòn, trong khi các tấm bảo vệ bằng thép che chắn những cụm cơ khí quan trọng.
Van dừng khẩn cấp nguồn khí chính cho phép ngắt hoạt động khi xảy ra sự cố. Công tắc giới hạn hành trình trên và dưới ngăn tang cuốn vận hành vượt phạm vi thiết lập. Cơ cấu bảo vệ quá tải phát hiện lực căng cáp vượt mức cho phép và ngăn thiết bị hoạt động. Tay điều khiển tốc độ biến thiên kiểu Lift-to-Shift hỗ trợ điều chỉnh chuyển động chính xác.
Động cơ khí nén điều tốc chính xác cung cấp công suất ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Con lăn ép cáp kết hợp tang cuốn có rãnh giúp dẫn hướng và phân bố cáp thép khi thu, nhả cáp.
Thông số kỹ thuật tời khí nén MRR 150K
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Model | MR150K |
| Motor Type | Gear Air Motor |
| Rated Capacity at Top Layer 2nd Layer kg (lb) | 150 (330) |
| Line Speed m/min (fpm) | 30 (98) |
| Max. Rope Storage Capacity 5 Layers (w/10 mm rope) m (ft) | 180 (591) |
| Working Rope Storage Capacity 2nd Layer (w/10 mm rope) m (ft) | 55 (180) |
| Drum Length mm (in) | 300 (11.8) |
| Air Consumption with Rated Load m3/min (ft3/min) | 2.5 (88) |
| Net Weight kg (lb) | 210 (465) |
Lưu ý an toàn:
Tài liệu kỹ thuật MR150K













