Ingersoll Rand AVC Series Industrial Aerospace Air Riveter được thiết kế cho các nguyên công tán đinh khí nén trong môi trường sản xuất công nghiệp và hàng không, nơi yêu cầu dụng cụ có độ bền cao, khả năng điều khiển chính xác và nhiều cấu hình để phù hợp từng vị trí lắp ráp
Đặc tính kỹ thuật máy tán đinh AVC
Dòng AVC sử dụng cơ cấu va đập khí nén với tốc độ từ 1.120 đến 3.200 lần/phút, tùy đường kính xy lanh và hành trình piston của từng model.
Toàn bộ dòng được trang bị bộ giữ lò xo Beehive tiêu chuẩn, cho phép sử dụng nhiều loại phụ kiện và đầu công tác khác nhau. Các phiên bản A1 và B1 tích hợp bộ điều chỉnh công suất, nhờ đó người vận hành có thể thay đổi mức năng lượng va đập ngay trong quá trình làm việc mà không phải dừng dụng cụ, hỗ trợ thích nghi nhanh với vật liệu và yêu cầu liên kết khác nhau.
AVC Series sử dụng thân nhôm, giúp cân bằng giữa độ cứng kết cấu và khối lượng. Dòng sản phẩm cung cấp tay cầm Offset, Straight và Pistol Grip, với trọng lượng từ 2,1 đến 7 lb.
Các model AVC10 có hành trình 1,88 inch và tốc độ 3.200 lần/phút, phù hợp cho chu kỳ va đập nhanh; AVC12A1 và AVC13A1 tăng hành trình lên 3–4 inch; trong khi AVC26A1/B1 sử dụng đường kính xy lanh 0,8 inch, hành trình 6 inch và tốc độ 1.120 lần/phút, phù hợp với yêu cầu năng lượng va đập lớn hơn.
Thông số kỹ thuật AVC Series
Điểm khác biệt của AVC Series nằm ở khả năng lựa chọn cấu hình cơ khí theo ứng dụng, thay vì sử dụng một thiết kế duy nhất cho mọi vị trí tán đinh.
| Model | Cò điều khiển | Đường kính xy lanh | Hành trình | Lần va đập/phút | Kích thước chuôi | Trọng lượng | Chiều dài | Độ rung | Độ ồn | Kiểu tay cầm | Cỡ ống tối thiểu | Đầu cấp khí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AVC10A1 | Trigger | 0.6 in | 1.88 in | 3,200 | 0.401 in | 2.2 lbs | 6 in | 13.3 m/s² | 92 / 103 dB(A) | Offset | 5/16 in | 1/4″ NPT |
| AVC10C1 | Button | 0.6 in | 1.88 in | 3,200 | 0.401 in | 2.1 lbs | 6.8 in | 13.3 m/s² | 92 / 103 dB(A) | Straight | 5/16 in | 1/4″ NPT |
| AVC12A1 | Trigger | 0.6 in | 3 in | 2,100 | 0.401 in | 3.4 lbs | 7.8 in | 8 m/s² | 91.1 / 102.1 dB(A) | Offset | 5/16 in | 1/4″ NPT |
| AVC13A1 | Trigger | 0.625 in | 4 in | 1,725 | 0.401 in | 3.7 lbs | 8.8 in | 8 m/s² | 94.2 / 105.2 dB(A) | Pistol Grip | 5/16 in | 1/4″ NPT |
| AVC26A1 | Trigger | 0.8 in | 6 in | 1,120 | 0.498 in | 5.1 lbs | 11.3 in | 8 m/s² | 92.6 / 103.6 dB(A) | Offset | 1/2 in | 1/4″ NPT |
| AVC26B1 | Trigger | 0.8 in | 6 in | 1,120 | 0.498 in | 7 lbs | 14 in | 8 m/s² | 92.6 / 103.6 dB(A) | Pistol Grip | 5/16 in | 1/4″ NPT |









